Food cost % theo món và chi nhánh
Tỷ lệ chi phí nguyên liệu trên doanh thu cho từng món và từng chi nhánh, so sánh với chuẩn công thức (theoretical food cost). Phát hiện món bị thâm hụt nguyên liệu vượt chuẩn, cảnh báo thất thoát hoặc khẩu phần lệch.
8 chi nhánh · Cập nhật cuối ngày qua KiotViet
4 món vượt chuẩn 3 điểm % · Tiết kiệm tiềm năng 56,4 tr
Food cost trung bình
Doanh thu kỳ này
Chi nguyên liệu
Tiết kiệm tiềm năng
So sánh food cost theo chi nhánh
Đường ngang là mức trung bình toàn chuỗi. Chi nhánh vượt cần kiểm kê + audit.
Xu hướng food cost, 3 chi nhánh cao nhất
Hover để xem ngày nào vượt chuẩn nhiều nhất
Món vượt chuẩn nhất
Top 4 cần kiểm kê khẩu phần
Phở bò tái nạm, Food cost 34.2% (chuẩn 28%)
Vượt 6.2 điểm % so với công thức. Doanh thu 320,0 tr, có thể tiết kiệm 19,8 tr.
Bán 4.280 suấtBún bò Huế đặc biệt, Food cost 35.8% (chuẩn 30%)
Vượt 5.8 điểm % so với công thức. Doanh thu 142,0 tr, có thể tiết kiệm 8,2 tr.
Bán 2.180 suấtCá kho tộ, Food cost 38.4% (chuẩn 33%)
Vượt 5.4 điểm % so với công thức. Doanh thu 96,0 tr, có thể tiết kiệm 5,2 tr.
Bán 1.240 suấtSalad cá hồi, Food cost 41.2% (chuẩn 36%)
Vượt 5.2 điểm % so với công thức. Doanh thu 78,0 tr, có thể tiết kiệm 4,1 tr.
Bán 480 suất
Bảng chi tiết, Food cost vs chuẩn công thức
Variance > 3 điểm % thường do thất thoát, khẩu phần lệch, hoặc giá NCC tăng chưa cập nhật menu
| Món | Bán (suất) | Doanh thu | FC chuẩn | FC thực | Variance | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phở bò tái nạm | 4.280 | 320,0 tr | 28% | 34.2% | +6.2 | Cần audit |
| Bún bò Huế đặc biệt | 2.180 | 142,0 tr | 30% | 35.8% | +5.8 | Cần audit |
| Cá kho tộ | 1.240 | 96,0 tr | 33% | 38.4% | +5.4 | Cần audit |
| Salad cá hồi | 480 | 78,0 tr | 36% | 41.2% | +5.2 | Cần audit |
| Bún chả Hà Nội | 3.120 | 184,0 tr | 26% | 28.4% | +2.4 | OK |
| Lẩu thái hải sản | 680 | 218,0 tr | 38% | 39.6% | +1.6 | OK |
| Bánh mì pate | 8.240 | 248,0 tr | 22% | 23.4% | +1.4 | OK |
| Gà nướng mật ong | 1.840 | 168,0 tr | 35% | 36.2% | +1.2 | OK |
| Bò né | 2.640 | 192,0 tr | 30% | 31.2% | +1.2 | OK |
| Cơm tấm sườn bì | 5.640 | 310,0 tr | 32% | 33.1% | +1.1 | OK |
Câu hỏi dashboard trả lời
- Món nào đang có food cost cao hơn chuẩn công thức quá 3 điểm %, có thể do thất thoát hoặc khẩu phần lệch?
- Chi nhánh nào có food cost cao bất thường so với các chi nhánh khác bán cùng menu?
- Khi giá nguyên liệu A tăng 10%, food cost của 5 món chính sẽ thay đổi ra sao?
- Top 5 món bán chạy nhất có food cost trung bình bao nhiêu, biên gộp món chính có đủ bù chi phí cố định?
- Trong 30 ngày qua, có ngày nào food cost tăng đột biến, kiểm kê có khớp hệ thống không?
Nguồn dữ liệu cần kết nối
Dashboard này chạy thật trên dữ liệu từ 4 hệ thống:
Ai dùng: Bếp trưởng và Trưởng cửa hàng kiểm tra hằng ngày. Trưởng phòng vận hành review hằng tuần. CEO xem hằng tháng.
Vì sao quan trọng: Food cost vượt chuẩn 3-5 điểm % là tín hiệu của thất thoát, khẩu phần lệch, hoặc giá nguyên liệu tăng chưa cập nhật menu. Chuỗi 10 chi nhánh có thể lãng phí 300-600 triệu/năm nếu không kiểm soát.
Dashboard cùng ngành, Chuỗi F&B
Xem toàn bộ thư viện →P&L theo chi nhánh (so sánh ngang)
Doanh thu, food cost, labor cost, chi phí cố định, EBITDA, theo từng chi nhánh, xếp hạng so với mức trung bình và 3 tháng trước. Tách rõ chi nhánh đang lãi gánh chi nhánh đang lỗ.
Mở dashboardOperations hằng ngày
Doanh thu, lượt khách, vòng quay bàn và AOV theo giờ trong ngày, cho từng chi nhánh. Phát hiện giờ ngấm (thừa hoặc thiếu nhân sự) và xu hướng vòng quay bàn giảm dần.
Mở dashboardLoyalty và retention khách hàng
Phân nhóm khách hàng theo cohort, tần suất ghé, AOV và thời gian từ lần ghé gần nhất. Trả lời "có bao nhiêu khách quay lại trong 30 ngày" và "khách VIP nào đang biến mất".
Mở dashboardXây dashboard này trên dữ liệu thật của doanh nghiệp bạn
Đặt lịch rà soát 30 phút. Bạn chia sẻ màn hình hệ thống đang dùng, chúng tôi đề xuất phạm vi triển khai và timeline ngày bàn giao.
Nguồn: thedataway.info/cong-cu/dashboard-library/fnb-food-cost · Dữ liệu mô phỏng