P&L theo chi nhánh (so sánh ngang)
Doanh thu, food cost, labor cost, chi phí cố định, EBITDA, theo từng chi nhánh, xếp hạng so với mức trung bình và 3 tháng trước. Tách rõ chi nhánh đang lãi gánh chi nhánh đang lỗ.
8 chi nhánh · Đối soát với MISA AMIS + KiotViet
7/8 chi nhánh có EBITDA dương · Khoảng cách top-bottom: 27.0 điểm %
Doanh thu tổng chuỗi
EBITDA tổng
Chi nhánh có lãi
Chi nhánh kém nhất
Doanh thu vs EBITDA theo chi nhánh
So sánh quy mô doanh thu (xanh) và lãi thật (cam)
Đóng góp doanh thu
Theo chi nhánh
Tổng DT
10,2 tỷ
- Quận 11,8 tỷ18%
- Quận 31,6 tỷ16%
- Bình Thạnh1,4 tỷ14%
- Thủ Đức1,2 tỷ12%
- Quận 71,5 tỷ15%
- Tân Bình1,1 tỷ10%
- Gò Vấp920,0 tr9%
- Quận 10720,0 tr7%
P&L chi tiết theo chi nhánh
Doanh thu − Food cost − Labor − Rent − Other = EBITDA. Sắp theo EBITDA giảm dần.
| Chi nhánh | Tuổi | Doanh thu | Food (%) | Labor (%) | Rent | Khác | EBITDA | Biên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quận 1, Trung tâm | 36t | 1,8 tỷ | 33.3% | 23.1% | 280,0 tr | 195,0 tr | 328,0 tr | 17.8% |
| Quận 3, Lý Chính Thắng | 28t | 1,6 tỷ | 31.8% | 23.5% | 220,0 tr | 180,0 tr | 325,0 tr | 20.1% |
| Bình Thạnh, Phan Đăng | 30t | 1,4 tỷ | 30.4% | 23.0% | 180,0 tr | 162,0 tr | 300,0 tr | 21.7% |
| Thủ Đức, Linh Trung | 18t | 1,2 tỷ | 32.2% | 25.0% | 160,0 tr | 142,0 tr | 203,0 tr | 17.2% |
| Quận 7, Phú Mỹ Hưng | 22t | 1,5 tỷ | 35.6% | 24.6% | 260,0 tr | 168,0 tr | 161,0 tr | 10.9% |
| Tân Bình, CMT8 | 14t | 1,1 tỷ | 32.8% | 25.7% | 150,0 tr | 130,0 tr | 160,0 tr | 15.1% |
| Gò Vấp, Quang Trung | 10t | 920,0 tr | 33.7% | 27.8% | 140,0 tr | 124,0 tr | 90,0 tr | 9.8% |
| Quận 10, Tô Hiến | 6t | 720,0 tr | 38.2% | 34.4% | 145,0 tr | 118,0 tr | -66,0 tr | -9.2% |
| Tổng chuỗi | 10,2 tỷ | 1,5 tỷ | 14.7% |
Câu hỏi dashboard trả lời
- Trong các chi nhánh, chi nhánh nào đang lãi thật và chi nhánh nào đang lỗ sau khi tính đủ chi phí?
- Chi nhánh mới mở 6 tháng đầu đang đi theo kịch bản tốt hay kém?
- Tỷ trọng labor cost trên doanh thu của các chi nhánh có chênh nhau quá 5 điểm % không?
- Chi nhánh cao điểm cuối tuần và chi nhánh đều tuần có cơ cấu chi phí khác nhau ra sao?
- Nếu đóng chi nhánh kém nhất, dòng tiền và lãi tổng thay đổi thế nào trong 6 tháng tới?
Nguồn dữ liệu cần kết nối
Dashboard này chạy thật trên dữ liệu từ 4 hệ thống:
Ai dùng: CEO và ban điều hành review hằng tháng. Trưởng phòng vận hành xem hằng tuần trước cuộc họp khu vực.
Vì sao quan trọng: Chuỗi F&B thường có một vài chi nhánh "vô hình" lỗ kéo dài nhiều quý vì tổng P&L vẫn dương. Tách theo chi nhánh chỉ rõ điểm cần đóng, sửa, hay nhân rộng.
Dashboard cùng ngành, Chuỗi F&B
Xem toàn bộ thư viện →Food cost % theo món và chi nhánh
Tỷ lệ chi phí nguyên liệu trên doanh thu cho từng món và từng chi nhánh, so sánh với chuẩn công thức (theoretical food cost). Phát hiện món bị thâm hụt nguyên liệu vượt chuẩn, cảnh báo thất thoát hoặc khẩu phần lệch.
Mở dashboardOperations hằng ngày
Doanh thu, lượt khách, vòng quay bàn và AOV theo giờ trong ngày, cho từng chi nhánh. Phát hiện giờ ngấm (thừa hoặc thiếu nhân sự) và xu hướng vòng quay bàn giảm dần.
Mở dashboardLoyalty và retention khách hàng
Phân nhóm khách hàng theo cohort, tần suất ghé, AOV và thời gian từ lần ghé gần nhất. Trả lời "có bao nhiêu khách quay lại trong 30 ngày" và "khách VIP nào đang biến mất".
Mở dashboardXây dashboard này trên dữ liệu thật của doanh nghiệp bạn
Đặt lịch rà soát 30 phút. Bạn chia sẻ màn hình hệ thống đang dùng, chúng tôi đề xuất phạm vi triển khai và timeline ngày bàn giao.
Nguồn: thedataway.info/cong-cu/dashboard-library/fnb-location-pnl · Dữ liệu mô phỏng